Home / Vật Liệu Xây Dựng / Một số thông tin về sản phẩm tôn đỗ sàn beton #1 Kim Toàn Thắng chịu lực

Một số thông tin về sản phẩm tôn đỗ sàn beton #1 Kim Toàn Thắng chịu lực

Một số thông tin về sản phẩm tôn đỗ sàn beton #1 Kim Toàn Thắng chịu lực.

  1. Tính năng:

Đây là dòng sản phẩm được thiết kế sử dụng cho đỗ sàn beton chịu lực dùng cho nhà xưởng, showroom, nhà cao tầng…

  1. Tiêu chuẩn nguyên liệu:

Nguyên vật liệu:
Tôn đỗ sàn sóng cao 50mm khổ hữu dụng 1000mm, sóng cao 75mm khổ hữu dụng 870mm sử dụng thép nền G300-350mpa mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.

Tham khảo: tôn 5 sóng

  1. Tiêu chuẩn sản phẩm:

Sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT. Đăng ký tại chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng sở khoa học& công nghệ Tp Hồ Chí Minh.

  1. Ưu điểm vượt trội của sản phẩm:
  • Thiết kế sóng ưu việt, sóng cao 50mm, 75mm, khổ hữu dụng 1000mm & 870mm đỉnh sóng lớn, giữa các đỉnh sóng có các gân nhỏ tăng cường độ cứng và sự chịu lực, khổ hữu dụng 1000mm mang tính kinh tế và sự tiện dụng trong khâu lắp đặt..
    • Giữa 2 chân sóng đã được cải tiến tạo thêm sóng phụ, tăng thêm độ cứng của tấm tôn cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.ngoài ra việc tạo thêm sóng phụ giúp cho việc đị lại dể dàng hơn không làm biến dạng tấm tôn khi lắp dựng. Chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu thiết kế, cùng với màu sắc đa dạng mang đến vẽ đẹp bền vững cho công trình.
    •.Vít liên kết tôn sàn với xà gồ là loại vít tự khoan SRMT 12 -14 X 75mm-100mm được xử lý nhiệt và mạ Zinc-Tin cường độ.cao không bị gãy mũi hoặc bị trượt khi sử dụng.
  1. Phụ kiện đồng bộ:

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các phụ kiện như: vít bắn tôn, tôn diềm, máng xối, ống xối và nóc gió trên mái, lam gió (louver)  tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Xem thêm: tôn 9 sóng

  1. Thông số kĩ thuật & hướng dẫn lắp đặt:
    A- Thông số kĩ thuật:
Độ dày 
sau mạ
Khổ 
HD
Trọng lượng 
sau mạ
Chiều 
cao sóng
Đặc tính Lực căng
 thép nên
Độ phủ Độ bền 
uốn
 t l p h Property Tensile strenght
of base meatal
Coating mass T – bend
 mm  mm kg/met  mm   G : N/mm2 Z T
0.58 1000 5.45 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
0.60 1000 5.63 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
0.70 1000 6.65 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
0.75 1000 6.94 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
0.95 1000 8.95 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
1.15 1000 10.88 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
1.20 1000 11.55 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
1.48 1000 14.20 50 CQ 300-350 12 -18 1T – 1T
       

 

About bảo bao

Check Also

Thông tin báo giá thép xây dựng phi 8 mới nhất

Thông tin báo giá thép xây dựng phi 8 mới nhất. Thép xây dựng phi …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *